字舟Zizhou
顶
Học chữ · Cấp 4

顶 / 頂

PinyindǐngHán Việtđỉnh / đính
Danh từ · Động từ · Lượng từ

đỉnh; đội/chống; cái/chiếc (lượng từ)

8 nétBộ 页Cấp 4Viết cấp 38 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 4

Dùng 顶 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Lượng từ

Thường đứng giữa số từ hoặc 这/那 và danh từ, ví dụ 一杯茶, 这本书.

Từ vựng

Từ thường gặp có 顶

7 từ
顶多dǐngduōnhiều nhất
顶级dǐngjíhàng đầu; hạng nhất
顶尖dǐngjiānđỉnh
封顶fēngdǐnglợp mái
山顶shāndǐngđỉnh đồi
头顶tóudǐngđỉnh đầu
屋顶wūdǐngmái nhà
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 页 · 8 nét

页Bộ thủBộ số 181' trong hệ tra cứu Unicode.
顶Số nét8 nét.
頂phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.