Từ vựng · HSK 7–9定金
dìngjīn
tiền đặt cọc
Gặp trong câu
订这家酒店要先付两百元定金。 dìng zhè jiā jiǔdiàn yào xiān fù liǎng bǎi yuán dìngjīn
Đặt khách sạn này phải trả trước hai trăm tệ tiền đặt cọc.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.