字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

懂事

dǒngshì

hiểu chuyện; biết điều

Gặp trong câu

这孩子很懂事,常常帮妈妈做家务。

zhè háizi hěn dǒngshì chángcháng bāng māma zuò jiāwù

Đứa trẻ này rất hiểu chuyện, thường giúp mẹ làm việc nhà.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.