Từ vựng · HSK 7–9动感
dònggǎn
cảm giác chuyển động; tính năng động
Gặp trong câu
这段舞蹈很有动感。 zhè duàn wǔdǎo hěn yǒu dònggǎn
Đoạn múa này rất giàu cảm giác chuyển động.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.