Từ vựng · HSK 7–9动静
dòngjing
động tĩnh; tiếng động; tình hình
Gặp trong câu
外面一点动静也没有。 wàimiàn yī diǎn dòngjing yě méiyǒu
Bên ngoài hoàn toàn không có động tĩnh gì.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.