字舟Zizhou
静
Học chữ · Cấp 2

静 / 靜

PinyinjìngHán Việttịnh / tĩnh
Tính từ · Động từ

yên

14 nétBộ 靑Cấp 2Viết cấp 210 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 2

Dùng 静 như một từ

Tính từ

Miêu tả tính chất hoặc trạng thái; có thể trực tiếp làm vị ngữ trong nhiều câu, không nhất thiết cần 是 đứng trước.

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 静

9 từ
安静ānjìngyên tĩnh
冷静lěngjìngbình tĩnh; điềm tĩnh; không cảm xúc
宁静níngjìngyên tĩnh
平静píngjìngtĩnh lặng
动静dòngjingchuyển động; dấu hiệu của hoạt động
寂静jìjìngyên tĩnh
静止jìngzhǐtĩnh
僻静pìjìnghiu quạnh
清静qīngjìngyên tĩnh
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 靑 · 14 nét

靑Bộ thủBộ số 174 trong hệ tra cứu Unicode.
静Số nét14 nét.
靜phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.