Từ vựng · HSK 7–9兜售
dōushòu
rao bán; bán dạo
Gặp trong câu
车站门口常有人向游客兜售地图。 chēzhàn ménkǒu cháng yǒu rén xiàng yóukè dōushòu dìtú
Trước cổng nhà ga thường có người chào bán bản đồ cho du khách.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.