字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

对策

duìcè

biện pháp đối phó với tình huống

Gặp trong câu

针对销量下降,公司正在研究对策。

zhēnduì xiāoliàng xiàjiàng gōngsī zhèngzài yánjiū duìcè

Trước việc doanh số giảm, công ty đang nghiên cứu biện pháp đối phó.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.