字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

恩人

ēnrén

ân nhân

Gặp trong câu

他一直记着那位帮过他的恩人。

tā yìzhí jì zhe nà wèi bāng guo tā de ēnrén

Anh ấy luôn nhớ ân nhân đã từng giúp mình.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.