Từ vựng
6 từTừ thường gặp có 恩
恩人ân nhân
恩赐ban phát
恩惠ân huệ
恩情lòng tốt
恩怨lòng biết ơn và mối hận
感恩biết ơn
ân huệ · ân điển
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 恩人, 恩赐, 恩惠. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.