字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

发财

fācái

phát tài; làm giàu

Gặp trong câu

他希望做生意发财。

tā xīwàng zuò shēngyi fācái

Anh ấy hy vọng làm ăn phát tài.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.