Từ vựng · HSK 7–9发呆
fādāi
ngây người
Gặp trong câu
他坐在窗边发呆,不知道在想什么。 tā zuò zài chuāng biān fādāi bù zhīdào zài xiǎng shénme
Anh ấy ngồi bên cửa sổ thẫn thờ, không biết đang nghĩ gì.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.