Từ vựng · HSK 7–9发怒
fānù
nổi giận
Gặp trong câu
老板很少发怒,可这次真的拍了桌子。 lǎobǎn hěn shǎo fānù kě zhè cì zhēn de pāi le zhuōzi
Ông chủ hiếm khi nổi giận, nhưng lần này thật sự đã đập bàn.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.