Từ vựng
4 từTừ thường gặp có 怒
发怒nổi giận
愤怒tức giận
恼羞成怒nổi giận vì xấu hổ
喜怒哀乐bốn loại cảm xúc của con người
tức giận · phẫn nộ
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 发怒, 愤怒, 恼羞成怒. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.