Từ vựng · HSK 7–9发泄
fāxiè
trút, phát ra ngoài
Gặp trong câu
他用跑步来发泄心里的不满。 tā yòng pǎobù lái fāxiè xīnlǐ de bùmǎn
Anh ấy dùng chạy bộ để trút bỏ nỗi bực trong lòng.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.