字舟Zizhou
泄
Học chữ · Cấp 7-9

泄 / 洩

PinyinxièHán Việttiết / duệ
Động từ

rò ra; xả ra; tiết lộ

8 nétBộ 水Cấp 7-97 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 7-9

Dùng 泄 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 泄

6 từ
发泄fāxiètrút, phát ra ngoài
泄漏xièlòurò rỉ
泄露xièlòurò rỉ; tiết lộ
泄密xiè∥mìlàm lộ bí mật
泄气xiè∥qìrò rỉ
宣泄xuānxièthoát nước
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 水 · 8 nét

水Bộ thủBộ số 85 trong hệ tra cứu Unicode.
泄Số nét8 nét.
洩phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.