字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

法人

fǎrén

pháp nhân

Gặp trong câu

公司是独立的法人,要对自己的行为负责。

gōngsī shì dúlì de fǎrén yào duì zìjǐ de xíngwéi fùzé

Công ty là một pháp nhân độc lập, phải chịu trách nhiệm về hành vi của mình.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.