字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

法庭

fǎtíng

tòa án

Gặp trong câu

法庭上,双方律师都在认真发言。

fǎtíng shàng shuāngfāng lǜshī dōu zài rènzhēn fāyán

Tại phiên toà, luật sư hai bên đều đang phát biểu nghiêm túc.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.