字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

法治

fǎzhì

pháp trị

Gặp trong câu

法治社会里,人人都要遵守法律。

fǎzhì shèhuì lǐ rén rén dōu yào zūnshǒu fǎlǜ

Trong một xã hội pháp trị, ai cũng phải tuân thủ pháp luật.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.