字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

烦闷

fánmèn

buồn bực; u sầu

Gặp trong câu

天气又热又闷,让人心里很烦闷。

tiānqì yòu rè yòu mēn ràng rén xīnlǐ hěn fánmèn

Trời vừa nóng vừa oi, khiến người ta thấy trong lòng bực bội.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.