字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

反击

fǎnjī

phản kích; đánh trả; phản công

Gặp trong câu

面对攻击,他们决定马上反击。

miànduì gōngjī tāmen juédìng mǎshàng fǎnjī

Đối mặt với cuộc tấn công, họ quyết định phản kích ngay.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.