字舟Zizhou
反
Học chữ · Cấp 3

反

PinyinfǎnHán Việtphản / phiên
Tính từ · Động từ · Phó từ

ngược; trái; đảo ngược

4 nétBộ 又Cấp 3Viết cấp 226 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 3

Dùng 反 như một từ

Tính từ

Miêu tả tính chất hoặc trạng thái; có thể trực tiếp làm vị ngữ trong nhiều câu, không nhất thiết cần 是 đứng trước.

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Phó từ

Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và thường đứng trước thành phần được bổ nghĩa.

Từ vựng

Từ thường gặp có 反

11 từ
反对fǎnduìphản đối; chống lại
反复fǎnfùlặp đi lặp lại; nhiều lần
反应fǎnyìngphản ứng
反正fǎn·zhèngdù sao đi nữa
反而fǎn’érngược lại; thay vào đó
反映fǎnyìngphản chiếu
相反xiāngfǎnngược lại; trái ngược
违反wéifǎnvi phạm
反抗fǎnkàngkháng cự
反问fǎnwènhỏi lại
反响fǎnxiǎngdư âm
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 又 · 4 nét

又Bộ thủBộ số 29 trong hệ tra cứu Unicode.
反Số nét4 nét.