Từ vựng · HSK 7–9反面
fǎnmiàn
mặt trái
Gặp trong câu
我们不但要看正面,也要看反面。 wǒmen búdàn yào kàn zhèngmiàn yě yào kàn fǎnmiàn
Chúng ta không chỉ nhìn mặt tốt mà còn phải nhìn cả mặt trái.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.