字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

反弹

fǎntán

nảy

Gặp trong câu

价格下跌以后,这几天又反弹了。

jiàgé xiàdiē yǐhòu zhè jǐ tiān yòu fǎntán le

Sau khi giá giảm, mấy hôm nay lại bật tăng trở lại.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.