字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

反响

fǎnxiǎng

tiếng vang; phản hồi

Gặp trong câu

这本书出版后,在读者中引起了很大反响。

zhè běn shū chūbǎn hòu zài dúzhě zhōng yǐnqǐ le hěn dà fǎnxiǎng

Cuốn sách này sau khi xuất bản đã tạo được tiếng vang lớn trong độc giả.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.