字舟Zizhou
响
Học chữ · Cấp 2

响 / 響

PinyinxiǎngHán Việthưởng
Tính từ

vang; kêu; to (âm thanh)

9 nétBộ 口Cấp 2Viết cấp 210 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 2

Dùng 响 như một từ

Tính từ

Miêu tả tính chất hoặc trạng thái; có thể trực tiếp làm vị ngữ trong nhiều câu, không nhất thiết cần 是 đứng trước.

Từ vựng

Từ thường gặp có 响

9 từ
影响yǐngxiǎngảnh hưởng; tác động
反响fǎnxiǎngdư âm
响声xiǎngshēngtiếng ồn
力(影响力)lì(yǐngxiǎnglì)sức mạnh
响亮xiǎngliàngto và rõ; vang dội
响起xiǎngqǐvang lên
响应xiǎngyìngđáp lại
音响yīnxiǎngâm thanh
交响乐jiāoxiǎngyuègiao hưởng
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 口 · 9 nét

口Bộ thủBộ số 30 trong hệ tra cứu Unicode.
响Số nét9 nét.
響phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.