字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

反省

fǎnxǐng

tự phản tỉnh

Gặp trong câu

做错事以后,应该好好反省。

zuò cuò shì yǐhòu yīnggāi hǎohǎo fǎnxǐng

Sau khi làm sai, nên tự xem xét lại mình cho kỹ.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.