Từ vựng · HSK 7–9反之
fǎnzhī
ngược lại
Gặp trong câu
按时吃饭对胃好,反之就容易生病。 ànshí chī fàn duì wèi hǎo fǎnzhī jiù róngyì shēngbìng
Ăn đúng giờ thì tốt cho dạ dày, ngược lại thì dễ sinh bệnh.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.