字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

犯愁

fànchóu

lo lắng

Gặp trong câu

房租又涨了,他正为这件事犯愁。

fángzū yòu zhǎng le tā zhèng wèi zhè jiàn shì fànchóu

Tiền thuê nhà lại tăng, anh ấy đang rầu rĩ vì chuyện này.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.