字舟Zizhou
犯
Học chữ · Cấp 6

犯

PinyinfànHán Việtphạm
Động từ

vi phạm

5 nétBộ 犬Cấp 69 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 6

Dùng 犯 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 犯

8 từ
犯规fàn∥guīphạm luật
犯罪fàn∥zuìphạm tội
侵犯qīnfànxâm phạm
触犯chùfànvi phạm
犯愁fàn∥chóulo lắng
冒犯màofànxúc phạm
囚犯qiúfàntù nhân; phạm nhân
罪犯zuìfàntội phạm
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 犬 · 5 nét

犬Bộ thủBộ số 94 trong hệ tra cứu Unicode.
犯Số nét5 nét.