Từ vựng · HSK 7–9饭碗
fànwǎn
bát cơm; kế sinh nhai; công việc nuôi sống mình
Gặp trong câu
他担心丢了饭碗。 tā dānxīn diū le fànwǎn
Anh ấy lo mất công việc, mất kế sinh nhai.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.