字舟Zizhou
饭
Học chữ · Cấp 1

饭 / 飯

PinyinfànHán Việtphạn / phãn
Danh từ

cơm; bữa ăn

7 nétBộ 饣Cấp 1Viết cấp 114 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 1

Dùng 饭 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 饭

11 từ
吃饭chī∥fànăn cơm; dùng bữa
饭店fàndiànnhà hàng
米饭mǐfàncơm
晚饭wǎnfànbữa tối
午饭wǔfànbữa trưa
早饭zǎofànbữa sáng
饭馆fànguǎnnhà hàng
做饭zuò∥fànnấu ăn
盒饭héfàncơm hộp
电饭锅diànfànguōnồi cơm điện
便饭biànfànbữa ăn thường
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 饣 · 7 nét

饣Bộ thủBộ số 184' trong hệ tra cứu Unicode.
饭Số nét7 nét.
飯phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.