Từ vựng · HSK 7–9方针
fāngzhēn
phương châm; đường lối
Gặp trong câu
学校制定了新的教学方针。 xuéxiào zhìdìng le xīn de jiàoxué fāngzhēn
Nhà trường đã đề ra phương châm giảng dạy mới.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.