字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

防盗

fángdào

chống trộm

Gặp trong câu

为了安全,他家装了一扇防盗门。

wèile ānquán tā jiā zhuāng le yī shàn fángdào mén

Để an toàn, nhà anh ấy đã lắp một cánh cửa chống trộm.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.