字舟Zizhou
盗
Học chữ · Cấp 6

盗 / 盜

PinyindàoHán Việtđạo
Động từ

ăn trộm

11 nétBộ 皿Cấp 67 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 6

Dùng 盗 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 盗

6 từ
盗版dàobǎnlậu
强盗qiángdàocướp
盗窃dàoqièăn trộm
防盗fángdàochống trộm
海盗hǎidàocướp biển
防盗门fángdàoméncửa an ninh
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 皿 · 11 nét

皿Bộ thủBộ số 108 trong hệ tra cứu Unicode.
盗Số nét11 nét.
盜phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.