字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

防范

fángfàn

đề phòng; phòng ngừa

Gặp trong câu

对陌生人打来的电话,要多加防范。

duì mòshēng rén dǎ lái de diànhuà yào duō jiā fángfàn

Với cuộc gọi của người lạ, cần hết sức đề phòng.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.