字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

防卫

fángwèi

phòng thủ

Gặp trong câu

军队的任务是防卫国家。

jūnduì de rènwu shì fángwèi guójiā

Nhiệm vụ của quân đội là phòng vệ đất nước.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.