字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

防疫

fángyì

phòng ngừa dịch bệnh

Gặp trong câu

学校要求大家做好防疫工作。

xuéxiào yāoqiú dàjiā zuò hǎo fángyì gōngzuò

Nhà trường yêu cầu mọi người làm tốt công tác phòng dịch.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.