Từ vựng
4 từTừ thường gặp có 疫
防疫phòng ngừa dịch bệnh
免疫miễn dịch
瘟疫bệnh dịch; ôn dịch
疫苗vắc-xin
dịch bệnh; bệnh dịch
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 防疫, 免疫, 瘟疫. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.