Từ vựng · HSK 7–9放肆
fàngsì
hỗn láo; càn rỡ
Gặp trong câu
在长辈面前,你怎么能这么放肆? zài zhǎngbèi miànqián nǐ zěnme néng zhème fàngsì
Trước mặt người lớn tuổi, sao con có thể hỗn hào như vậy?
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.