字舟Zizhou
放
Học chữ · Cấp 1

放

PinyinfàngHán Việtphóng / phỏng
Động từ

đặt; để; thả

8 nétBộ 攴Cấp 1Viết cấp 128 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 1

Dùng 放 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 放

11 từ
放假fàng∥jiànghỉ; được nghỉ
放学fàng∥xuétan học
放下fàngxiađặt xuống; để xuống
放心fàng∥xīncảm thấy nhẹ nhõm
播放bōfàngphát sóng; truyền tải (qua radio hoặc TV)
放到fàngdàođặt/để vào; đặt đến một vị trí
开放kāifàngmở; mở cửa; mở ra
放松fàngsōngthư giãn; nới lỏng; làm nhẹ
放大fàngdàphóng to
放弃fàngqìtừ bỏ; bỏ rơi; từ chối
解放jiěfànggiải phóng
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 攴 · 8 nét

攴Bộ thủBộ số 66 trong hệ tra cứu Unicode.
放Số nét8 nét.