Từ vựng · HSK 7–9放置
fàngzhì
đặt
Gặp trong câu
进门左边放置着一个书架,右边是沙发。 jìn mén zuǒbian fàngzhì zhe yī gè shūjià yòubian shì shāfā
Vào cửa, bên trái đặt một giá sách, bên phải là ghế sofa.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.