Từ vựng · HSK 7–9飞碟
fēidié
đĩa bay
Gặp trong câu
有人说晚上在天上看到了飞碟。 yǒu rén shuō wǎnshang zài tiānshàng kàn dào le fēidié
Có người nói buổi tối đã nhìn thấy đĩa bay trên trời.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.