字舟Zizhou
飞
Học chữ · Cấp 1

飞 / 飛

PinyinfēiHán Việtphi
Động từ

bay

3 nétBộ 飞Cấp 1Viết cấp 111 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 1

Dùng 飞 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 飞

10 từ
飞机fēijīmáy bay
起飞qǐfēi(của máy bay) cất cánh
飞行fēixíngbay
飞船fēichuántàu vũ trụ
飞行员fēixíngyuánphi công
飞速fēisùnhanh chóng
飞往fēiwǎngbay đến; bay tới
飞翔fēixiángbay lượn trong không trung
飞跃fēiyuènhảy vọt
不翼而飞búyì’érfēibiến mất không dấu vết
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 飞 · 3 nét

飞Bộ thủBộ số 183' trong hệ tra cứu Unicode.
飞Số nét3 nét.
飛phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.