Từ vựng · HSK 7–9分成
fēnchéng
chia phần (lợi nhuận); chia thành
Gặp trong câu
利润由双方按六比四分成。 lìrùn yóu shuāngfāng àn liù bǐ sì fēnchéng
Lợi nhuận được hai bên chia theo tỷ lệ sáu – bốn.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.