字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

分担

fēndān

chia sẻ

Gặp trong câu

合作双方共同分担风险。

hézuò shuāngfāng gòngtóng fēndān fēngxiǎn

Hai bên hợp tác cùng nhau gánh vác rủi ro.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.