字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

分发

fēnfā

phân phát

Gặp trong câu

志愿者在社区里给老人分发食品。

zhìyuànzhě zài shèqū lǐ gěi lǎorén fēnfā shípǐn

Tình nguyện viên phát thực phẩm cho người già trong khu dân cư.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.