字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

分化

fēnhuà

phân tách

Gặp trong câu

收入差距变大以后,社会逐渐分化成不同的群体。

shōurù chājù biàn dà yǐhòu shèhuì zhújiàn fēnhuà chéng bù tóng de qúntǐ

Sau khi chênh lệch thu nhập tăng lên, xã hội dần phân hoá thành các nhóm khác nhau.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.