Từ vựng · HSK 7–9分解
fēnjiě
phân giải
Gặp trong câu
死去的树倒在地上,慢慢就会分解。 sǐ qù de shù dào zài dì shàng màn màn jiù huì fēnjiě
Cây chết đổ xuống đất, dần dần sẽ phân huỷ.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.