字舟Zizhou
解
Học chữ · Cấp 3

解

PinyinjiěHán Việtgiải / giới / giái
Động từ

chia

13 nétBộ 角Cấp 3Viết cấp 333 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 3

Dùng 解 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 解

11 từ
解决jiějuégiải quyết; xử lý; giải quyết (một vấn đề)
解开jiěkāitháo ra
理解lǐjiělĩnh hội; hiểu
缓解huǎnjiěmang lại sự nhẹ nhõm
解释jiěshìgiải thích
了解liǎojiěhiểu
分解fēnjiěphân giải
解除jiěchúloại bỏ
解放jiěfànggiải phóng
调解tiáojiěhoà giải
误解wùjiěhiểu lầm
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 角 · 13 nét

角Bộ thủBộ số 148 trong hệ tra cứu Unicode.
解Số nét13 nét.